xuất nhập khẩu

xuất nhập khẩu

Công ty chuyên về xuất nhập khẩu các loại trái cây tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hoạt động mua bán hàng hóa dịch vụ giữa các quốc gia: "xuất nhập khẩu" thuật ngữ kinh tế chỉ quá trình đưa hàng hóa ra nước ngoài (xuất khẩu) đưa hàng hóa từ nước ngoài vào trong nước (nhập khẩu). Từ này thường được dùng để mô tả tổng thể hoạt động thương mại quốc tế của một quốc gia hoặc doanh nghiệp.
    • Ngành kinh tế liên quan đến thương mại quốc tế: "xuất nhập khẩu" cũng chỉ lĩnh vực chuyên môn về buôn bán xuyên biên giới, bao gồm các thủ tục hải quan, vận chuyển, thanh toán quốc tế.
  2. Động từ:

    • Thực hiện việc xuất nhập hàng hóa: "xuất nhập khẩu" được dùng để chỉ hành động mua bán hàng hóa với đối tác nước ngoài, bao gồm cả hai chiều xuất nhập.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Việt Nam kim ngạch xuất nhập khẩu tăng trưởng mạnh trong năm nay. (Tổng giá trị hàng hóa Việt Nam bán ra mua vào từ nước ngoài tăng cao.)
    • Công ty này chuyên về lĩnh vực xuất nhập khẩu nông sản. (Công ty hoạt động trong ngành thương mại quốc tế các sản phẩm nông nghiệp.)
  • Động từ:

    • Doanh nghiệp cần xuất nhập khẩu hàng hóa đúng quy định. (Doanh nghiệp phải thực hiện việc mua bán xuyên biên giới tuân thủ pháp luật.)
    • Anh ấy đã xuất nhập khẩu nhiều hàng điện tử. (Anh ấy đã tiến hành mua bán nhiều hàng điện tử với đối tác nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoạt động xuất nhập khẩu": quá trình thương mại quốc tế cụ thể.

    • Hoạt động xuất nhập khẩu của nước ta phụ thuộc vào thị trường thế giới. (Quá trình mua bán quốc tế của nước ta chịu ảnh hưởng từ tình hình toàn cầu.)
  • "chính sách xuất nhập khẩu": các quy định của nhà nước về thương mại quốc tế.

    • Chính sách xuất nhập khẩu mới khuyến khích doanh nghiệp mở rộng thị trường. (Các quy định mới tạo điều kiện cho doanh nghiệp buôn bán với nước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Xuất khẩu (động từ): bán hàng hóa ra nước ngoài.

    • Công ty này xuất khẩu gạo sang châu Phi. (Công ty bán gạo cho nước ngoài.)
  • Nhập khẩu (động từ): mua hàng hóa từ nước ngoài.

    • Chúng tôi nhập khẩu máy móc từ Nhật Bản. (Chúng tôi mua máy móc từ Nhật Bản về trong nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Thương mại quốc tế: hoạt động mua bán hàng hóa dịch vụ giữa các quốc gia.

    • Thương mại quốc tế đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu. (Hoạt động mua bán xuyên biên giới yếu tố then chốt.)
  • Ngoại thương: hoạt động buôn bán giữa các nước.

    • Ngoại thương của Việt Nam ngày càng phát triển. (Hoạt động buôn bán quốc tế của Việt Nam mở rộng.)
Thành ngữ liên quan
  • Xuất nhập khẩu song hành: hai hoạt động xuất nhập diễn ra đồng thời, cân bằng.
    • Doanh nghiệp cần quản lý tốt xuất nhập khẩu song hành để tránh thâm hụt. (Cần theo dõi cả hai chiều mua bán quốc tế để duy trì cân bằng thương mại.)